以防不測
dĩ phòng bất trắc
Hán Việt: dĩ phòng bất trắc · Pinyin: yǐ fáng bù cè
Tổng quan
để phòng bất trắc
Nghĩa
Việt
- Cihui để phòng bất trắc
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 防:防备;测:预测。用来防备不曾料想到的事。
- Tân Hoa Tự Điển 防防备;测预测。用来防备不曾料想到的事。
Eng
- Cihui 以防不測 ǐfángbùcè f.e. provide against any misfortune | Qù huáchán zuìhǎo zhuānshang jiùshēngyī ∼. It's better to wear a life jacket while boating, just in case.