以防萬一
dĩ phòng vạn nhất
Hán Việt: dĩ phòng vạn nhất · Pinyin: yǐ fáng wàn yī
Tổng quan
phòng ngừa điều bất ngờ (thành ngữ) | phòng khi | chuẩn bị cho mọi tình huống
Nghĩa
Việt
- Cihui phòng ngừa điều bất ngờ (thành ngữ) | phòng khi | chuẩn bị cho mọi tình huống
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 預先設想、考慮,以防備突發的狀況。如:「近來天氣多變化,最好帶把傘出門,以防萬一。」
Eng
- CC-CEDICT to guard against the unexpected (idiom); just in case|prepared for any eventualities
- Cihui 以防萬一 ǐfángwànyī f.e. be prepared for all contingencies; provide against emergencies | Wèile ∼, wǒ háishi yào qù yītàng. In order to be prepared for all contingencies, I'd better go there.