以鹿爲馬 yǐ lù wéi mǎ · dĩ lộc vi mã Hán Việt: dĩ lộc vi mã · Pinyin: yǐ lù wéi mǎ Tổng quan Cấu tạo: 以 (dĩ) + 鹿 (lộc) + 爲 (vi) + 馬 (mã)Pinyinyǐ lù wéi mǎHán Việtdĩ lộc vi mãCấu tạo以 + 鹿 + 爲 + 馬 · dĩ + lộc + vi + mã nghĩa thành phần: dĩ + lộc + vi + mã Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 把鹿说成马。比喻故意颠倒是非。Tân Hoa Tự Điển 1.把鹿说成马。比喻故意颠倒是非。