仰仗

yǎng zhàngngưỡng trượng

Hán Việt: ngưỡng trượng · Pinyin: yǎng zhàng

Tổng quan

dựa vào; nương nhờ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"仰杖"。 2.依赖; 依靠。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

仰賴、憑仗。《紅樓夢》第一○回:「就請先生進去看看兒婦,仰仗高明,以釋下懷。」《文明小史》第四九回:「果蒙不棄,到了敝省,將來各事都要仰仗。」

Cấu tạo: 仰 (ngưỡng) + 仗 (trượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phụ thuộc vào
  • Tần suất từ dựa vào , phụ thuộc vào; ngưỡng trượng/nhạng trượng: dựa vào/nương nhờ/nhạng trượng/nhờ cậy; dựa vào; nương nhờ; nương nhờ; nhạng trượng; nhờ cậy
  • Biên soạn v. rely on; look to sb. for support

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 仰賴、憑仗。《紅樓夢》第一○回:「就請先生進去看看兒婦,仰仗高明,以釋下懷。」《文明小史》第四九回:「果蒙不棄,到了敝省,將來各事都要仰仗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"仰杖"。 2.依赖; 依靠。

Eng

  • Cihui to rely on; to depend on
  • Tần suất từ v. rely on; look to sb. for support , Tā ∼ tā fùqin de ¹shìli ¹gǎo tóujī mǎimai. He relies on his father's influence to engage in speculating business

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

仰赖 · 依赖