仰取俯拾

yǎng qǔ fǔ shí ngưỡng thủ phủ thập

Hán Việt: ngưỡng thủ phủ thập · Pinyin: yǎng qǔ fǔ shí

Tổng quan

Cấu tạo: (ngưỡng) + (thủ) + (phủ) + (thập)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 低头拾地上的东西,抬头拿上面的东西。形容一举一动都有收获。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.随时随地拾取。多形容人善于积聚资财。语本《史记.货殖列传》"鲁人俗俭啬,而曹邴氏尤甚,以铁冶起,富至巨万。然家自父兄子孙约,俯有拾,仰有取,贳贷行贾徧郡国。"俛,同"俯"。

Eng

  • Cihui 仰取俯拾 ǎngqǔfǔshí f.e. thriftily accumulate