仰望
ngưỡng vọng
Hán Việt: ngưỡng vọng · Pinyin: yǎng wàng
Tổng quan
nhìn lên | ngưỡng mộ ai đó một cách hy vọng rông chờ mong mỏi. ngưỡng vọng ngưỡng vọng ☆Trông chờ mong mỏi.
Nghĩa
Việt
- Cihui nhìn lên | ngưỡng mộ ai đó một cách hy vọng rông chờ mong mỏi. ngưỡng vọng ngưỡng vọng ☆Trông chờ mong mỏi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.抬頭向上看。《史記.卷二八.封禪書》:「百姓仰望黃帝既上天,乃抱其弓與胡髯號。」 2.仰慕。《三國演義》第一四回:「然朝廷播越,新還京師,遠近仰望,以冀一朝之安。」《西遊記》第三○回:「一則不孤他仰望之心,二來也不負我遠來之意。」 3.比喻依靠、依託。《孟子.離婁下》:「良人者,所仰望而終身也。」《三國演義》第七八回:「漢室久已衰微,殿下功德巍巍,生靈仰望。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 抬头向上看。仰望天空; 表示敬慕或期待万人仰望。
- Tân Hoa Tự Điển ①抬头向上看。仰望天空。②表示敬慕或期待万人仰望。
Eng
- CC-CEDICT to look up at|to look up to sb hopefully
- Cihui to look up at; to look up to sb hopefully
ja
- JMdict looking up|looking upwards|looking up to (someone)|reverence