仰求
ngưỡng cầu
Hán Việt: ngưỡng cầu
Tổng quan
乞求。如:「與其仰求別人施捨,不如自食其力,自力更生。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 dựa vào
- Biên soạn v. 1. implore 2. be dependent on sb
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 乞求。如:「與其仰求別人施捨,不如自食其力,自力更生。」
Eng
- Cihui 仰求 ǎngqiú v. 1. implore 2. be dependent on sb