乞求

qǐ qiú khất cầu

Hán Việt: khất cầu · Pinyin: qǐ qiú

Tổng quan

cầu xin

Cấu tạo: (khất) + (cầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cầu xin

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 懇切的祈求。《三國志.卷四三.蜀書.張嶷傳》:「屢乞求還,乃徵詣成都。」元.馬致遠《漢宮秋》第二折:「寡人乞求他左右,他比那落伽山觀自在無楊柳,見一面得長壽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 请求;祈求; 希望;期望。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.请求;祈求。 2.希望;期望。

Eng

  • CC-CEDICT to beg
  • Cihui to beg

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

仰求 · 哀求 · 请求