仲裁

zhòng cái trọng tài

Hán Việt: trọng tài · Pinyin: zhòng cái

Tổng quan

trọng tài | giải quyết tranh chấp gười đứng giữa để phân xử cho đôi bên. trọng tài trọng tài ☆Người đứng giữa để phân xử cho đôi bên.

Cấu tạo: (trọng) + (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trọng tài | giải quyết tranh chấp gười đứng giữa để phân xử cho đôi bên. trọng tài trọng tài ☆Người đứng giữa để phân xử cho đôi bên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雙方發生爭執時,將爭執事項交與第三者或法院進行評斷裁決。如:「國際仲裁」、「法院仲裁」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由当事人以外的第三者对民事、经济等争议作出裁决。在我国,平等主体的公民、法人和其他组织之间发生的合同纠纷和其他财产权益纠纷,可以仲裁。当事人采用仲裁方式解决纠纷,应当双方自愿,达成仲裁协议,并选定仲裁委员会。仲裁实行一裁终局的制度。裁决作出后,当事人不得就同一纠纷再申请仲裁或者向人民法院起诉。我国在1994年8月颁布仲裁法。

Eng

  • CC-CEDICT arbitration
  • Cihui arbitration

ja

  • JMdict arbitration|intercession|mediation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

评断 · 评议