評斷

píng duàn bình đoạn

Hán Việt: bình đoạn · Pinyin: píng duàn

Tổng quan

phán xét | đánh giá ét phải trái. bình đoán bình đoán ☆Xét phải trái. bình luận; phân tích; xét đoán; phân biệt。評論判斷。 評斷是非。 phân tích đúng sai.

Cấu tạo: (bình) + (đoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bình đoán bình đoán ☆Xét phải trái.
  • Cihui phán xét | đánh giá ét phải trái. bình đoán bình đoán ☆Xét phải trái. bình luận; phân tích; xét đoán; phân biệt。評論判斷。 評斷是非。 phân tích đúng sai.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 評議決斷。《晉書.卷四七.傅玄傳》:「撰論經國九流及三史故事,評斷得失,各為區例,名為傅子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 评判裁断。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.评判裁断。

Eng

  • CC-CEDICT to judge
  • Cihui to judge

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

仲裁 · 评议