价值减低
giá trị giảm đê
Hán Việt: giá trị giảm đê
Tổng quan
sự sụt giá, sự giảm giá, sự gièm pha, sự nói xấu, sự làm giảm giá trị; sự chê bai, sự coi khinh, sự đánh giá thấp
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 sự giảm giá
Mainland
- Kaggle Zh-Vi depreciation
Hán Việt: giá trị giảm đê
sự sụt giá, sự giảm giá, sự gièm pha, sự nói xấu, sự làm giảm giá trị; sự chê bai, sự coi khinh, sự đánh giá thấp