價值減低

giá trị giảm đê

Hán Việt: giá trị giảm đê

Tổng quan

sự sụt giá, sự giảm giá, sự gièm pha, sự nói xấu, sự làm giảm giá trị; sự chê bai, sự coi khinh, sự đánh giá thấp

Cấu tạo: (giá) + (trị) + (giảm) + (đê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự sụt giá, sự giảm giá, sự gièm pha, sự nói xấu, sự làm giảm giá trị; sự chê bai, sự coi khinh, sự đánh giá thấp