價增一顧

jià zēng yī gù giá tăng nhất cố

Hán Việt: giá tăng nhất cố · Pinyin: jià zēng yī gù

Tổng quan

Cấu tạo: (giá) + (tăng) + (nhất) + (cố)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原意是卖不出去的好马,被伯乐看中了,就增加了十倍的价钱。比喻本来默默无闻,遇到赏识的人而抬高了身价。