任人唯亲
nhâm nhân duy thân
Hán Việt: nhâm nhân duy thân · Pinyin: rèn rén wéi qīn
Tổng quan
dùng người không khách quan
任:任用; 唯:只; 亲:关系密切。指用人不问人的德才,只选跟自己关系亲密的人。
任用人時只選擇與自己關係密切的人,而不管其才識品德如何。如:「歷史上的昏君總是屏棄賢才,任人唯親,以致於將江山拱手讓人。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) bổ nhiệm người thân quen
- Cihui thực hành chủ nghĩa thân hữu (hoặc chủ nghĩa gia đình trị)
- Biên soạn appoint people by favoritism
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 任:任用; 唯:只; 亲:关系密切。指用人不问人的德才,只选跟自己关系亲密的人。
Eng
- Cihui 任人唯親 ènrénwéiqīn f.e. appoint people by favoritism
Đức
- Handedict Günstlingswirtschaft