任人唯賢

rèn rén wéi xián nhâm nhân duy hiền

Hán Việt: nhâm nhân duy hiền · Pinyin: rèn rén wéi xián

Tổng quan

bổ nhiệm người theo tài đức (thành ngữ) | bổ nhiệm dựa trên năng lực và phẩm chất chọn đúng người; chọn người đúng khả năng (không dựa vào quan hệ thân thiết cá nhân)。任用德才兼備的人,而不管他跟自己的關係是否密切。

Cấu tạo: (nhâm) + (nhân) + (duy) + (hiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bổ nhiệm người theo tài đức (thành ngữ) | bổ nhiệm dựa trên năng lực và phẩm chất chọn đúng người; chọn người đúng khả năng (không dựa vào quan hệ thân thiết cá nhân)。任用德才兼備的人,而不管他跟自己的關係是否密切。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 任用人時只選擇具有才識品德的賢人,而不管他與自己的關係是否密切。語本《書經.咸有一德》:「任官惟賢材,左右惟其人。」

Eng

  • CC-CEDICT to appoint people according to their merits (idiom); appointment on the basis of ability and integrity
  • Cihui to appoint people according to their merits (idiom); appointment on the basis of ability and integrity