任人宰割

rèn rén zǎi gē nhâm nhân tể cát

Hán Việt: nhâm nhân tể cát · Pinyin: rèn rén zǎi gē

Tổng quan

bị chà đạp (thành ngữ) | bị lợi dụng

Cấu tạo: (nhâm) + (nhân) + (tể) + (cát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị chà đạp (thành ngữ) | bị lợi dụng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 任憑別人處置。如:「凡事要有自己的主張,否則只有任人宰割了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宰:杀;割:切。听凭别人宰杀与欺辱,没有反抗的能力。

Eng

  • CC-CEDICT to get trampled on (idiom)|to be taken advantage of
  • Cihui to get trampled on (idiom); to be taken advantage of