任其自然

rèn qí zì rán nhâm kì tự nhiên

Hán Việt: nhâm kì tự nhiên · Pinyin: rèn qí zì rán

Tổng quan

để mọi chuyện thuận theo tự nhiên (thành ngữ) | thuận theo tự nhiên | tư tưởng tự do

Cấu tạo: (nhâm) + (kì) + (tự) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui để mọi chuyện thuận theo tự nhiên (thành ngữ) | thuận theo tự nhiên | tư tưởng tự do

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 任:听任;其:代词,他,它。听任人或事物自然发展。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.听任人或事物的自然发展。
  • Tân Hoa Tự Điển 任听任;其代词,他,它。听任人或事物自然发展。

Eng

  • CC-CEDICT to let things take their course (idiom)|to leave it to nature|laissez-faire
  • Cihui 任其自然 ènqízìrán f.e. let things take their own course