任勞任怨
nhâm lao nhâm oán
Hán Việt: nhâm lao nhâm oán · Pinyin: rèn láo rèn yuàn
Tổng quan
làm việc chăm chỉ không phàn nàn (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui làm việc chăm chỉ không phàn nàn (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 任:担当,经受。不怕吃苦,也不怕招怨。
- Tân Hoa Tự Điển 承受劳苦,承受埋怨,没有不满之意做到任劳任怨,不是一件容易的事。
- Tân Hoa Tự Điển 任担当,经受。不怕吃苦,也不怕招怨。
Eng
- CC-CEDICT to work hard without complaint (idiom)
- Cihui 任勞任怨 ènláorènyuàn f.e. work hard and endure criticism