怨天尤人

yuàn tiān yóu rén oán thiên vưu nhân

Hán Việt: oán thiên vưu nhân · Pinyin: yuàn tiān yóu rén

Tổng quan

(thành ngữ) trách trời trách người

Cấu tạo: (oán) + (thiên) + (vưu) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) trách trời trách người

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《論語.憲問》:「不怨天,不尤人。」懷恨上天,責怪他人。唐.韓愈〈答侯繼書〉:「今幸不為時所用,無朝夕役役之勞……,既不得而怨天尤人者,此吾今之志也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天:天命,命运;尤:怨恨,归咎。指遇到挫折或出了问题,一味报怨天,责怪别人。
  • Tân Hoa Tự Điển 天天命,命运;尤怨恨,归咎。指遇到挫折或出了问题,一味报怨天,责怪别人。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to blame the gods and accuse others
  • Cihui 怨天尤人 uàntiānyóurén f.e. blame everyone but oneself

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

乐天安命 · 乐天知命 · 任劳任怨 · 反求诸己 · 自怨自艾