任勞任怨

rèn láo rèn yuàn nhâm lao nhâm oán

Hán Việt: nhâm lao nhâm oán · Pinyin: rèn láo rèn yuàn

Tổng quan

làm việc chăm chỉ không phàn nàn (thành ngữ)

Cấu tạo: (nhâm) + (lao) + (nhâm) + (oán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm việc chăm chỉ không phàn nàn (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人做事熱心負責,不辭勞苦,不怕嫌怨。《明史.卷二五三.王應熊傳》:「陛下焦勞求治,何一不倚信群臣,乃群臣不肯任勞任怨,致陛下萬不獲已,權遣近侍監理。」

Eng

  • CC-CEDICT to work hard without complaint (idiom)
  • Cihui 任勞任怨 ènláorènyuàn f.e. work hard and endure criticism

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

怨天尤人