任性

rèn xìng nhâm tính

Hán Việt: nhâm tính · Pinyin: rèn xìng

Tổng quan

bướng bỉnh | cứng đầu | khó bảo

Cấu tạo: (nhâm) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bướng bỉnh | cứng đầu | khó bảo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.放縱性情恣意而為。《後漢書.卷四八.楊終傳》:「黃門郎年幼,血氣方盛,既無長君退讓之風,而要結輕狡無行之客,縱而莫誨,視成任性。」《儒林外史》第五回:「凡事須要斟酌些,不可任性。」也作「任情」。 2.順任性情之自然,不矯揉造作。《後漢書.卷六○上.馬融傳》:「善鼓琴,好吹笛,達生任性,不拘儒者之節。」《舊唐書.卷一.高祖本紀》:「及長,倜儻豁達,任性真率。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 放任自己的性子,不加约束:~胡闹|他有时不免孩子气,有点儿~。

Eng

  • CC-CEDICT willful|headstrong|unruly
  • Cihui willful; headstrong; uninhibited

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

任意

Từ trái nghĩa

听话