听话
thính thoại
Hán Việt: thính thoại · Pinyin: tīng huà
Tổng quan
THOẠI, HOẠI nghe lời; nghe theo; ngoan ngoãn; vâng lời. đứa bé này còn biết vâng lời. 他把手下不聽他話的人都辭退了. ông ấy sa thải những thuộc hạ không tuân lời ông ấy
1.听别人讲话。 2.犹听从。 3.听候回话。
順從。《文明小史》第三三回:「果然大眾都還聽話,當天就一律開市。」
Nghĩa
Việt
- Cihui làm theo lời
- Cihui dễ bảo
- Tần suất từ thính thoại: nghe lời/nghe theo/ngoan ngoãn/vâng lời; ngoan; nghe theo; ngoan ngoãn; vâng lời
- Biên soạn 1. await a reply 2. heed advice 3. obey ◆s.v. obedient
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 順從。《文明小史》第三三回:「果然大眾都還聽話,當天就一律開市。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.听别人讲话。 2.犹听从。 3.听候回话。
- Kaggle Zh-Vi like dear
Eng
- Cihui to do what one is told; obedient
- Tần suất từ v.o. 1. await a reply 2. heed advice 3. obey ◆s.v. obedient , Tā ²kě ∼ le. He is really obedient
Đức
- Handedict folgsam, gehorsam