任意

rèn yìnhâm ý

Hán Việt: nhâm ý · Pinyin: rèn yì

Tổng quan

tuỳ ý; mặc ý; tuỳ tiện; tha hồ. tuỳ ý hành động. 任意暢談. nói bạt mạng.; bất kì; không có điều kiện gì. tam giác bất kì

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.任随其意,不受约束。 2.没有任何条件的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

隨意而為,不受拘束。《大宋宣和遺事.元集》:「蔡京自來專姿任意,不知都省批狀,便是條貫。」《紅樓夢》第六二回:「這些人因賈母王夫人不在家,沒了管束,便任意取樂,呼三喝四,喊七叫八。」

Cấu tạo: 任 (nhâm) + 意 (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất kỳ
  • Cihui tùy ý
  • Cihui theo ý muốn
  • Cihui ngẫu nhiên
  • Biên soạn willfully; arbitrarily

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隨意而為,不受拘束。《大宋宣和遺事.元集》:「蔡京自來專姿任意,不知都省批狀,便是條貫。」《紅樓夢》第六二回:「這些人因賈母王夫人不在家,沒了管束,便任意取樂,呼三喝四,喊七叫八。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.任随其意,不受约束。 2.没有任何条件的。
  • Kaggle Zh-Vi arbitrariness

Eng

  • JMdict optional
  • JMdict voluntary
  • JMdict arbitrary
  • JMdict random
  • JMdict discretionary
  • Cihui any; arbitrary; at will; at random

Đức

  • Handedict beliebig

ja

  • JMdict 任意(にんい)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

任性 · 恣意 · 肆意 · 随便 · 随意