任職

rèn zhí nhâm chức

Hán Việt: nhâm chức · Pinyin: rèn zhí

Tổng quan

giữ chức vụ | nhậm chức

Cấu tạo: (nhâm) + (chức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giữ chức vụ | nhậm chức
  • Cihui nhậm chức nhậm chức ☆Nhận lãng công việc được giao phó.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擔任職務。《後漢書.卷四九.王充王符仲長統列傳.王符》:「是以君子任職則思利人,達上則思進賢。」南朝宋.范曄〈後漢書二十八將傳論〉:「議者多非光武不以功臣任職,至使英姿茂績委而勿用。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 担任官职;担任职务; 任命官职; 称职,尽职。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.担任官职;担任职务。 2.任命官职。 3.称职,尽职。

Eng

  • CC-CEDICT to hold a post; to take office
  • Cihui to hold a post; to take office

ja

  • JMdict ordination|appointment to a post

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

供职 · 办事

Từ trái nghĩa

免职 · 离职