份子钱

fèn zi qiánphân tử tiễn

Hán Việt: phân tử tiễn · Pinyin: fèn zi qián

Tổng quan

tiền mừng (vào dịp đám cưới, v.v.)

Cấu tạo: 份 (phân) + 子 (tử) + 錢 (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiền mừng

Eng

  • Cihui gift money (on the occasion of a wedding etc)

Từ liên quan

Gần nghĩa

份子 · 子錢家 · 子钱家 · 子錢 · 子钱