仿生建築

fǎng shēng jiàn zhù phảng sanh kiến trúc

Hán Việt: phảng sanh kiến trúc · Pinyin: fǎng shēng jiàn zhù

Tổng quan

Cấu tạo: 仿 (phảng) + (sanh) + (kiến) + (trúc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 模仿某些生物的结构和形态而获得所期望的优良性能的建筑。如模仿蜂巢结构的墙壁,大大减轻了建筑物的自重;模仿蛋壳结构的屋顶,虽仅几厘米厚,却能承受风吹雨打和积雪的压力。