仿羊皮紙
phảng dương bì chỉ
Hán Việt: phảng dương bì chỉ · Pinyin: fǎng yáng pí zhǐ
Tổng quan
giả da cừu giấy giả da。一種利用木漿經過延長打漿時間抄造的紙張,具有一定的強度、透明性好、能耐油等性質。
Nghĩa
Việt
- Cihui giả da cừu giấy giả da。一種利用木漿經過延長打漿時間抄造的紙張,具有一定的強度、透明性好、能耐油等性質。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種玻璃紙。具有良好的防油性,多用於食品的包裝。
Eng
- CC-CEDICT imitation parchment
- Cihui imitation parchment