仿造
phảng tạo
Hán Việt: phảng tạo · Pinyin: fǎng zào
Tổng quan
Hán Việt: PHỎNG, PHƯỞNG TẠO hàng nhái; hàng giả; làm theo; mô phỏng; bắt chước. mấy chiếc bình cổ này đều là hàng nhái
模仿一定的式样制造:这些古瓶都是~的。
模仿製造。如:「這毛公鼎是仿造的。」也作「仿製」。
Nghĩa
Việt
- Cihui sao chép
- Cihui sản xuất theo mô hình
- Cihui làm giả
- Biên soạn v. copy; be modeled on
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 模仿製造。如:「這毛公鼎是仿造的。」也作「仿製」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 模仿一定的式样制造:这些古瓶都是~的。
- Kaggle Zh-Vi be modeled after
Eng
- Cihui to copy; to produce sth after a model; to counterfeit
- Tần suất từ v. copy; be modeled on , ²Jiēshì shang yǒu ∼ de Měiguó huò. There are counterfeit US goods in the street market. ◆n. <lg.> calque