仿造

fǎng zào phảng tạo

Hán Việt: phảng tạo · Pinyin: fǎng zào

Tổng quan

sao chép | sản xuất theo mô hình | làm giả

Cấu tạo: 仿 (phảng) + (tạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sao chép | sản xuất theo mô hình | làm giả

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 模仿製造。如:「這毛公鼎是仿造的。」也作「仿製」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 模仿一定的式样制造:这些古瓶都是~的。

Eng

  • CC-CEDICT to copy|to produce sth after a model|to counterfeit
  • Cihui to copy; to produce sth after a model; to counterfeit

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

仿制

Từ trái nghĩa

创造