创造
sang tạo
Hán Việt: sang tạo · Pinyin: chuàng zào
Tổng quan
sáng tạo; tạo ra; lập; đặt ra; tạo nên; tạo thành. tính sáng tạo. 創造新紀錄. lập kỉ lục mới. 勞動人民是歷史的創造者. nhân dân lao động là những người sáng tạo ra lịch sử
想出新方法、建立新理论、做出新的成绩或东西:~性, ~新纪录, 劳动人民是历史的~者。
1.發明或製造前所未有的事物。《宋書.卷一八.禮志五》:「指南車,……至于秦、漢,其制無聞。後漢張衡始復創造。」 2.建造。《大宋宣和遺事.元集》:「全不思量祖宗創造基業時,真不是容易也!」《初刻拍案驚奇》卷一五:「當初創造時,實費了一千二三百金之數,今也論不得了。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 創造 huàngzào v. create; produce; bring about
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.發明或製造前所未有的事物。《宋書.卷一八.禮志五》:「指南車,……至于秦、漢,其制無聞。後漢張衡始復創造。」 2.建造。《大宋宣和遺事.元集》:「全不思量祖宗創造基業時,真不是容易也!」《初刻拍案驚奇》卷一五:「當初創造時,實費了一千二三百金之數,今也論不得了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 想出新方法、建立新理论、做出新的成绩或东西:~性, ~新纪录, 劳动人民是历史的~者。
- Kaggle Zh-Vi bring ... inexistence
Eng
- JMdict creation
- JMdict Creation (by God)
- Cihui to create; to bring about; to produce; to set (a record)
Đức
- Handedict kreieren, produzieren, herausgeben
ja
- JMdict 創造(そうぞう)
other
- Nguồn khác Làm ra nghĩ ra, không dựa vào những cái đã có sẵn