仿製
phảng chế
Hán Việt: phảng chế · Pinyin: fǎng zhì
Tổng quan
sao chép | bắt chước | sản xuất bằng cách bắt chước mô hình
Nghĩa
Việt
- Cihui sao chép | bắt chước | sản xuất bằng cách bắt chước mô hình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 模仿製造。如:「老師在上美勞課時,要求我們仿製一隻天鵝。」也作「仿造」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 仿造:~品。
Eng
- CC-CEDICT to copy|to imitate|to make by imitating a model
- Cihui to copy; to imitate; to make by imitating a model