企望
xí vọng
Hán Việt: xí vọng · Pinyin: qǐ wàng
Tổng quan
hy vọng | mong chờ | trông đợi iễng chân mà trông — Trông đợi. xí vọng xí vọng ☆Kiễng chân mà trông — Trông đợi.
Nghĩa
Việt
- Cihui hy vọng | mong chờ | trông đợi iễng chân mà trông — Trông đợi. xí vọng xí vọng ☆Kiễng chân mà trông — Trông đợi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 盼望。宋.蘇軾〈論葉溫叟分擘度牒不公狀〉:「乞特賜度牒二百道,召人入中米,外縣吏民日夜企望朝廷施行,雖大旱望雨,執熱思濯,未喻其急。」也作「企盼」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 盼望。
- Tân Hoa Tự Điển 1.盼望。
Eng
- CC-CEDICT hope|to hope|to look forward to
- Cihui hope; to hope; to look forward to
ja
- JMdict making a plan and anticipating its fruition