企望

qǐ wàngxí vọng

Hán Việt: xí vọng · Pinyin: qǐ wàng

Tổng quan

hi vọng; trông ngóng; trông mong

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.盼望。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

盼望。宋.蘇軾〈論葉溫叟分擘度牒不公狀〉:「乞特賜度牒二百道,召人入中米,外縣吏民日夜企望朝廷施行,雖大旱望雨,執熱思濯,未喻其急。」也作「企盼」。

Cấu tạo: 企 (xí) + 望 (vọng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Kiễng chân mà trông — Trông đợi.; hy vọng; iễng chân mà trông — Trông đợi.; hy vọng , mong chờ , trông đợi; hi vọng; trông ngóng; trông mong; trông ngóng; trông mong

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 盼望。宋.蘇軾〈論葉溫叟分擘度牒不公狀〉:「乞特賜度牒二百道,召人入中米,外縣吏民日夜企望朝廷施行,雖大旱望雨,執熱思濯,未喻其急。」也作「企盼」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.盼望。

Eng

  • JMdict making a plan and anticipating its fruition
  • Cihui hope; to hope; to look forward to
  • Tần suất từ hope; to hope; to look forward to

Đức

  • Handedict entgegensehen
  • Handedict erhoffen

ja

  • JMdict 企望(きぼう)

other

  • Nguồn khác Kiễng chân mà trông
  • Nguồn khác Trông đợi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

希望 · 盼望