希望
hi vọng
Hán Việt: hi vọng · Pinyin: xī wàng
Tổng quan
mong muốn; hy vọng; ước ao; mong. từ nhỏ nó đã mong muốn trở thành một thầy thuốc. 我希望明天不再下雨. Tôi mong ngày mai sẽ tạnh mưa.; ý muốn; ước muốn; nguyện vọng. ước muốn đó thực hiện không khó.; niềm hi vọng. thanh thiếu niên là tương lai của chúng ta, là niềm hi vọng của chúng ta
①心里想着实现某种情况希望能考上大学。②心愿; 理想绝境中还抱着希望, 所有的希望全成了泡影, 对未来充满希望。
1.心中有所期盼。如:「父母總是希望小孩將來能有所成就。」 2.心中的想望、期待。如:「他對自己的未來充滿了希望。」 3.仰望。《周髀算經.卷下》:「冬至日加酉之時,立八尺表,以繩繫表顛,希望北極中大星,引繩致地而識之。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v./n. hope; wish
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.心中有所期盼。如:「父母總是希望小孩將來能有所成就。」 2.心中的想望、期待。如:「他對自己的未來充滿了希望。」 3.仰望。《周髀算經.卷下》:「冬至日加酉之時,立八尺表,以繩繫表顛,希望北極中大星,引繩致地而識之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①心里想着实现某种情况希望能考上大学。②心愿; 理想绝境中还抱着希望, 所有的希望全成了泡影, 对未来充满希望。
- Kaggle Zh-Vi desire
Eng
- JMdict hope
- JMdict wish
- JMdict aspiration
- JMdict (bright) prospects
- JMdict expectation
- Cihui to wish for; to desire; hope CL:個; 个
Đức
- Handedict Bsp.: 希望奇蹟出現 希望奇迹出现 -- auf ein Wunder hoffen
ja
- JMdict 希望(きぼう)
other
- Nguồn khác Mong mỏi