希望

xī wàng hi vọng

Hán Việt: hi vọng · Pinyin: xī wàng

Tổng quan

hy vọng | một hy vọng | một điều ước (LT:個|个) ong mỏi. hi vọng hi vọng ☆Mong mỏi. 1. mong muốn; hy vọng; ước ao; mong。 心里想著達到某種目的或出現某種情況。 他從小就希望做一個醫生。 từ nhỏ nó đã mong muốn trở thành một thầy thuốc. 我希望明天不再下雨。 Tôi mong ngày mai sẽ tạnh mưa. 2. ý muốn; ước muốn; nguyện vọng。願望。 這個希望不難實現。 ước muốn đó thực hiện không khó. 3. niềm hi vọng。 希望所寄託的對象。 青少年是我們的未來,是我們的希望。 thanh thiếu niên là tương lai của…

Cấu tạo: (hi) + (vọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hy vọng | một hy vọng | một điều ước (LT:個|个) ong mỏi. hi vọng hi vọng ☆Mong mỏi. 1. mong muốn; hy vọng; ước ao; mong。 心里想著達到某種目的或出現某種情況。 他從小就希望做一個醫生。 từ nhỏ nó đã mong muốn trở thành một thầy thuốc. 我希望明天不再下雨。 Tôi mong ngày mai sẽ tạnh mưa. 2. ý muốn; ước muốn; nguyện vọng。願望。 這…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.心中有所期盼。如:「父母總是希望小孩將來能有所成就。」 2.心中的想望、期待。如:「他對自己的未來充滿了希望。」 3.仰望。《周髀算經.卷下》:「冬至日加酉之時,立八尺表,以繩繫表顛,希望北極中大星,引繩致地而識之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心里想着实现某种情况希望能考上大学; 心愿;理想绝境中还抱着希望|所有的希望全成了泡影|对未来充满希望。
  • Tân Hoa Tự Điển ①心里想着实现某种情况希望能考上大学。②心愿;理想绝境中还抱着希望|所有的希望全成了泡影|对未来充满希望。

Eng

  • CC-CEDICT to hope|a hope; a wish (CL:個|个[ge4])
  • Cihui to wish for; to desire; hope CL:個|个

ja

  • JMdict hope|wish|aspiration|(bright) prospects|expectation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

企图 · 企望 · 愿望 · 指望 · 期望 · 渴望 · 生机 · 盼望 · 贪图 · 起色

Từ trái nghĩa

失望 · 绝望