企業聯合
xí nghiệp liên hợp
Hán Việt: xí nghiệp liên hợp · Pinyin: qǐ yè lián hé
Tổng quan
(kinh tế) cacten ((cũng) kartell), sự phối hợp hành động chung (giữa các nhóm chính trị), sự thoả thuận giữa hai nước đang đánh nhau (về việc trao đổi tù binh...), việc trao đổi tù binh, thử thách đấu
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cácten
- Google Alex v6 liên hiệp doanh nghiệp
- Tần suất từ (kinh tế) cacten ((cũng) kartell), sự phối hợp hành động chung (giữa các nhóm chính trị), sự thoả thuận giữa hai nước đang đánh nhau (về việc trao đổi tù binh...), việc trao đổi tù binh, thử thách đấu gươm (kinh tế) cacten ((cũng) kartell), sự phối hợp hành động chung (giữa các nhóm chính trị), sự thoả thuận giữa hai nước đang đánh nhau (về việc trao đổi tù binh...), việc trao đổi tù binh, thử thách đấu gươm Xanhđica, công đoàn, nghiệp đoàn, tổ chức cung cấp bài báo (cho một số báo để cùng đăng một lúc), nhóm uỷ viên ban đặc trách (đại học Căm,brít), nhóm người thuê cung chỗ săn, nhóm người…
Mainland
- Kaggle Zh-Vi cartel
Eng
- Cihui cartel
- Tần suất từ cartel
Đức
- Handedict Syndikat