企足而待

qǐ zú ér dài xí túc nhi đãi

Hán Việt: xí túc nhi đãi · Pinyin: qǐ zú ér dài

Tổng quan

ngóng đợi; ngóng trông (ví với tương lai không xa sẽ được thực hiện)。擡起腳後跟來等著,比喻不久的將來就實現。

Cấu tạo: (xí) + (túc) + (nhi) + (đãi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngóng đợi; ngóng trông (ví với tương lai không xa sẽ được thực hiện)。擡起腳後跟來等著,比喻不久的將來就實現。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 墊起腳跟來等待。比喻很快就可以實現。如:「經過多年努力,功成名就,可企足而待。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抬起脚后跟来等着。比喻很快就能实现。

Eng

  • Cihui 企足而待 ǐzú'érdài f.e. 1. will soon succeed 2. be on tiptoe with expectation