伍子胥

wǔ zǐ xūngũ tử tư

Hán Việt: ngũ tử tư · Pinyin: wǔ zǐ xū

Tổng quan

Ngũ Tử Tư (-484 TCN), chính trị gia quyền lực, nổi tiếng vì làm kẻ tị nạn nghèo khó xin ăn ở thành phố Ngô

新华 · Tân Hoa Đại lục

春秋楚國大臣伍員。參見「伍員」條。

Cấu tạo: 伍 (ngũ) + 子 (tử) + 胥 (tư)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Ngũ Tử Tư

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 春秋楚國大臣伍員。參見「伍員」條。

Eng

  • Cihui Wu Zixu (–484 BC), Chu-born strategist for Wu. After the King of Chu executed his family, he fled to Wu and masterminded Wu's invasion of Chu (506 BC), destroying its capital in a campaign that doubled as personal vengeance

Từ liên quan

Gần nghĩa

伍子涛 · 伍子濤 · 子胥