伏地圣人

fú dì shèng rénphục địa thánh nhân

Hán Việt: phục địa thánh nhân · Pinyin: fú dì shèng rén

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.方言。指在本地略有知识,但自夸博学多才的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

略有知識而自逞其能的人。如:「他以那麼點雕蟲小技,就自以為是地成了伏地聖人。」

Cấu tạo: 伏 (phục) + 地 (địa) + 聖 (thánh) + 人 (nhân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.方言。指在本地略有知识,但自夸博学多才的人。

Từ liên quan

Gần nghĩa

伏地挺身 · 伏地的 · 伏地魔 · 圣人忘情 · 伏地扣子 · 伏地聖人 · 伏地舔天 · 圣人之年