伏地聖人

fú dì shèng rén phục địa thánh nhân

Hán Việt: phục địa thánh nhân · Pinyin: fú dì shèng rén

Tổng quan

Cấu tạo: (phục) + (địa) + (thánh) + (nhân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指在某一方面略有知识就逞能的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.方言。指在本地略有知识,但自夸博学多才的人。