伏地聖人
phục địa thánh nhân
Hán Việt: phục địa thánh nhân · Pinyin: fú dì shèng rén
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 略有知識而自逞其能的人。如:「他以那麼點雕蟲小技,就自以為是地成了伏地聖人。」
Hán Việt: phục địa thánh nhân · Pinyin: fú dì shèng rén