伏屍流血

fú shī liú xuè phục thi lưu huyết

Hán Việt: phục thi lưu huyết · Pinyin: fú shī liú xuè

Tổng quan

Cấu tạo: (phục) + (thi) + (lưu) + (huyết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《戰國策.魏策四》:「秦王曰:『天子之怒,伏屍百萬,流血千里。』」形容殺人眾多。《史記.卷一一二.主父偃傳》:「古之人君一怒必伏尸流血,故聖王重行之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 伏尸:横尸在地。指人死亡。形容杀人众多。