伏祈
phục kì
Hán Việt: phục kì
Tổng quan
ạp mình cầu xin. phục kỳ phục kỳ ☆Rạp mình cầu xin.
Nghĩa
Việt
- Cihui ạp mình cầu xin. phục kỳ phục kỳ ☆Rạp mình cầu xin.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 恭敬地祈望。伏,敬辭,匍匐在地的意思,表恭敬。
Eng
- Cihui 伏祈 úqí v. <wr.> beg; humbly pray