乞请

qǐ qǐngkhất thỉnh

Hán Việt: khất thỉnh · Pinyin: qǐ qǐng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.乞讨。 2.请求。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.乞討、乞求給與。《管子.山權數》:「而農夫敬事力作,故天毀、地凶旱、水泆,民無入於溝壑乞請者也。」 2.請求。元.關漢卿《裴度還帶》第三折:「先生為何如此驚嘆,必有其情,乞請知之。」

Cấu tạo: 乞 (khất) + 請 (thỉnh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.乞讨。 2.请求。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

伏乞 · 伏祈 · 哀求