伏虎降龍

fú hǔ xiáng lóng phục hổ hàng long

Hán Việt: phục hổ hàng long · Pinyin: fú hǔ xiáng lóng

Tổng quan

Cấu tạo: (phục) + (hổ) + (hàng) + (long)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 喻有極大的本領,能戰勝重大困難或惡勢力。元.馬致遠《任風子》第二折:「學師父伏虎降龍,跨鸞乘鳳。」《封神演義》第八二回:「伏虎降龍為第一,擒妖縛怪任縱橫。」也作「降龍伏虎」。