伏龍鳳雛

fú lóng fèng chú phục long phượng sồ

Hán Việt: phục long phượng sồ · Pinyin: fú lóng fèng chú

Tổng quan

thiên tài ẩn giấu (thành ngữ)

Cấu tạo: (phục) + (long) + (phượng) + (sồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiên tài ẩn giấu (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 伏龙:(卧龙)诸葛孔明。凤雏:庞士元。两人都是汉末三国时期著名的谋略家,军事家。后指隐而未现的有较高学问和能耐的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.原谓隐居待时的贤者。《三国志.蜀志.诸葛亮传》"诸葛孔明者,卧龙也"裴松之注引晋习凿齿《襄阳记》"德操曰'儒生俗士,岂识时务?识时务者在乎俊杰。此间自有伏龙﹑凤雏。'备问为谁,曰'诸葛孔明﹑庞土元也。'"后因以指诸葛亮(字孔明)和庞统(字士元)。
  • Tân Hoa Tự Điển 伏龙(卧龙)诸葛孔明。凤雏庞士元。两人都是汉末三国时期著名的谋略家,军事家◇指隐而未现的有较高学问和能耐的人。

Eng

  • CC-CEDICT hidden genius (idiom)
  • Cihui hidden genius (idiom)