伐性之斧

fá xìng zhī fǔ phạt tính chi phủ

Hán Việt: phạt tính chi phủ · Pinyin: fá xìng zhī fǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (phạt) + (tính) + (chi) + (phủ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻危害身心的事物。《韓詩外傳》卷九:「徼幸者,伐性之斧也;嗜慾者,逐禍之馬也。」漢.枚乘〈七發〉:「皓齒娥眉,命曰伐性之斧。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 伐:砍伐;性:性命,生机。砍毁人性的斧头。比喻危害身心的事物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻桅身心的事物。
  • Tân Hoa Tự Điển 伐砍伐;性性命,生机。砍毁人性的斧头。比喻桅身心的事物。

Eng

  • Cihui 伐性之斧 áxìngzhīfǔ n. sth. that endangers one's life