伐毛洗髓

fá máo xǐ suǐ phạt mao tẩy tủy

Hán Việt: phạt mao tẩy tủy · Pinyin: fá máo xǐ suǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (phạt) + (mao) + (tẩy) + (tủy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清除毛髮、洗清骨髓。比喻滌除垢穢,脫胎換骨。見《太平廣記.卷六.東方朔》。清.黃景仁〈浴湯泉〉詩:「我來正值春雨後,桃花淺漲方縈紆;伐毛洗髓欠福命,塵土腸胃聊湔除。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刮去毛发,洗清骨髓。比喻彻底清除自身的污秽。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古时神话传说,谓仙人涤除尘垢,脱胎换骨。 2.比喻剔除芜杂无用之物。

Eng

  • Cihui 伐毛洗髓 ámáoxǐsuǐ f.e. cast off one's old self; make a thoroughgoing change