伐罪吊人

fá zuì diào rén phạt tội điếu nhân

Hán Việt: phạt tội điếu nhân · Pinyin: fá zuì diào rén

Tổng quan

Cấu tạo: (phạt) + (tội) + (điếu) + (nhân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 讨伐有罪,拯救百姓。常用以作为发动战争的口号。“人”当作“民”,因避太宗讳改。同“伐罪吊民”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"伐罪吊民"。
  • Tân Hoa Tự Điển 讨伐有罪,拯救百姓。常用以作为发动战争的口号。人”当作民”,因避太宗讳改。同伐罪吊民”。