休會期間

hưu hội kì gian

Hán Việt: hưu hội kì gian

Tổng quan

sự hoãn lại, sự dời sang một nơi khác (để hội họp); sự chuyển chỗ hội họp, sự ngừng họp (để sau này họp lại, hoặc để họp phân tán)

Cấu tạo: (hưu) + (hội) + (kì) + (gian)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự hoãn lại, sự dời sang một nơi khác (để hội họp); sự chuyển chỗ hội họp, sự ngừng họp (để sau này họp lại, hoặc để họp phân tán)

Eng

  • Cihui 休會期間 iūhuìqījiān n. between sessions; when the meeting stands adjourned