休憩

xiū qìhưu khế

Hán Việt: hưu khế · Pinyin: xiū qì

Tổng quan

nghỉ ngơi; nghỉ

新华 · Tân Hoa Đại lục

休息工程结束后有一段时间好好休憩。 【休憩】休息工程结束后有一段时间好好休憩。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

休息。南朝宋.謝靈運〈還舊園作見顏范二中書〉詩:「雖非休憩地,聊取永日閑。」

Cấu tạo: 休 (hưu) + 憩 (khế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thư giãn
  • Cihui nghỉ giải lao
  • Tần suất từ ngu; nghỉ ngơi , thư giãn , nghỉ giải lao; hưu khế: nghỉ ngơi/nghỉ; 動 nghỉ ngơi; nghỉ; nghỉ
  • Biên soạn 休憩 xiūqì* v. have/take a rest

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 休息。南朝宋.謝靈運〈還舊園作見顏范二中書〉詩:「雖非休憩地,聊取永日閑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 休息工程结束后有一段时间好好休憩。 【休憩】休息工程结束后有一段时间好好休憩。

Eng

  • JMdict rest
  • JMdict break
  • JMdict recess
  • JMdict intermission
  • Cihui to rest; to relax; to take a break
  • Tần suất từ 休憩 xiūqì* v. have/take a rest

ja

  • JMdict 休憩(きゅうけい)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

休息 · 憩息