休息
hưu tức
Hán Việt: hưu tức · Pinyin: xiū xi
Tổng quan
nghỉ | nghỉ ngơi gưng làm việc để nghỉ ngơi. hưu tức hưu tức ☆Ngưng làm việc để nghỉ ngơi.
Nghĩa
Việt
- Cihui nghỉ | nghỉ ngơi gưng làm việc để nghỉ ngơi. hưu tức hưu tức ☆Ngưng làm việc để nghỉ ngơi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.歇息。《禮記.月令》:「勞農以休息之。」也作「庥息」。 2.休養生息。南朝宋.鮑照〈河清頌.序〉:「豈徒世無窮人,民獲休息。」《五代史平話.周史.卷下》:「自此邊郡之民,得免抄掠之禍,漸漸休息生聚也。」 3.安息。《淮南子.精神》:「或者生乃徭役也,而死乃休息也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 暂停体力劳动或脑力劳动或其他活动,以恢复精力。
Eng
- CC-CEDICT rest|to rest
- Cihui rest; to rest
ja
- JMdict rest|relief|relaxation