休慼共之

xiū qī gòng zhī hưu thích cộng chi

Hán Việt: hưu thích cộng chi · Pinyin: xiū qī gòng zhī

Tổng quan

Cấu tạo: (hưu) + (thích) + (cộng) + (chi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「休戚與共」。見「休戚與共」條。01.《三國志.卷五二.吳書.張顧諸葛步傳.顧雍》裴松之注引《吳書》:「徽曰:『正以明公與主將義固磐石,休戚共之,必欲知江表消息,是以及耳。』」<a name="休慼是同"> </a>

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忧喜、福祸彼此共同承担。形容关系密切,利害相同。