休慼相關

xiū qī xiāng guān hưu thích tương quan

Hán Việt: hưu thích tương quan · Pinyin: xiū qī xiāng guān

Tổng quan

cùng chia sẻ lợi ích (thành ngữ) | có quan hệ mật thiết | cùng chung cảnh ngộ

Cấu tạo: (hưu) + (thích) + (tương) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cùng chia sẻ lợi ích (thành ngữ) | có quan hệ mật thiết | cùng chung cảnh ngộ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 休:欢乐,吉庆;戚:悲哀,忧愁。忧喜、福祸彼此相关联。形容关系密切,利害相关。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓彼此之间的忧喜﹑祸福都互相关联。
  • Tân Hoa Tự Điển 休欢乐,吉庆;戚悲哀,忧愁。忧喜、福祸彼此相关联。形容关系密切,利害相关。

Eng

  • CC-CEDICT to share the same interests (idiom)|to be closely related|to be in the same boat
  • Cihui 休戚相關 iūqīxiāngguān f.e. be bound by a common cause