休牛放馬 xiū niú fàng mǎ · hưu ngưu phóng mã Hán Việt: hưu ngưu phóng mã · Pinyin: xiū niú fàng mǎ Tổng quan Cấu tạo: 休 (hưu) + 牛 (ngưu) + 放 (phóng) + 馬 (mã)Pinyinxiū niú fàng mǎHán Việthưu ngưu phóng mãCấu tạo休 + 牛 + 放 + 馬 · hưu + ngưu + phóng + mã nghĩa thành phần: hưu + ngưu + phóng + mã Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 将牛马放牧,不再作军用。比喻天下太平,不再用兵。